Ngữ pháp 〜ばかりだ
JLPT N3 · Khuynh Hướng
〜ばかりだ: chỉ ngày càng · cứ … mãi
Cấu trúc
Vる+ばかりだ
Ví dụ
病気は悪くなるばかりだ。
Bệnh tình cứ ngày một xấu đi.
Ghi chú
Một chiều biến đổi, thường tiêu cực, không có dấu hiệu dừng.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Khuynh Hướng
〜ばかりだ: chỉ ngày càng · cứ … mãi
Vる+ばかりだ
病気は悪くなるばかりだ。
Bệnh tình cứ ngày một xấu đi.
Một chiều biến đổi, thường tiêu cực, không có dấu hiệu dừng.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →