OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ところを

Ngữ pháp 〜ところを

JLPT N3 · Thời Điểm

〜ところを: đúng lúc đang … thì (bị)

Cấu trúc

名詞修飾+ところを

Ví dụ

昼寝しているところを、母に起こされた。

Đúng lúc đang ngủ trưa thì bị mẹ đánh thức.

Ghi chú

Một hành động xen vào/tác động đúng thời điểm đang ở trạng thái nào đó.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →