Trang chủ › Ngữ pháp › 〜てからというもの
Ngữ pháp 〜てからというもの
JLPT N2 · Thời điểm
〜てからというもの: kể từ khi ... thì · thay đổi kéo dài
Cấu trúc
Vて+からというもの
Ví dụ
日本に来てからというもの、毎日が新鮮だ。
Kể từ khi đến Nhật, ngày nào với tôi cũng mới mẻ.
Ghi chú
Văn viết. Nhấn mạnh sự thay đổi kéo dài sau một mốc.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →