Ngữ pháp 〜が(逆接)
JLPT N4 · Nghịch
〜が(逆接): nhưng · nối câu (lịch sự)
Cấu trúc
丁寧形/普通形+が
Ví dụ
日本語は難しいですが、面白いです。
Tiếng Nhật khó nhưng thú vị.
Ghi chú
Trang trọng hơn けど; cũng dùng mở đầu lịch sự (すみませんが).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Nghịch
〜が(逆接): nhưng · nối câu (lịch sự)
丁寧形/普通形+が
日本語は難しいですが、面白いです。
Tiếng Nhật khó nhưng thú vị.
Trang trọng hơn けど; cũng dùng mở đầu lịch sự (すみませんが).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →