Ngữ pháp 〜ものなら
JLPT N2 · Điều kiện
〜ものなら: nếu có thể (mà khó) · ước/thử
Cấu trúc
V可能形+ものなら
Ví dụ
行けるものなら、すぐにでも国へ帰りたい。
Nếu có thể đi được thì tôi muốn về nước ngay lập tức.
Ghi chú
Dùng thể khả năng, giả định điều khó thực hiện. Khác (よ)うものなら.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →