OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜際に

Ngữ pháp 〜際に

JLPT N2 · Thời điểm

〜際に: khi/lúc · dịp trang trọng

Cấu trúc

Vる/Vた/N+際(に)

Ví dụ

お降りの際は、足元にご注意ください。

Khi xuống xe, xin chú ý dưới chân.

Ghi chú

Trang trọng hơn とき. Dùng trong thông báo, hướng dẫn.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →