OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜たる

Ngữ pháp 〜たる

JLPT N1 · Đánh giá

〜たる: với tư cách là · đã là

Cấu trúc

N+たる+N

Ví dụ

教師たる者、模範を示すべきだ。

Đã là người làm thầy thì phải làm gương.

Ghi chú

Văn viết cổ. たる者 = người ở cương vị nào đó thì nên...

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →