Ngữ pháp 〜おわる
JLPT N4 · Kết thúc
〜おわる: làm xong · hoàn tất hành động
Cấu trúc
Vます+おわる
Ví dụ
レポートを書きおわった。
Tôi đã viết xong báo cáo.
Ghi chú
Kết thúc một quá trình; đối lập với 〜はじめる.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Kết thúc
〜おわる: làm xong · hoàn tất hành động
Vます+おわる
レポートを書きおわった。
Tôi đã viết xong báo cáo.
Kết thúc một quá trình; đối lập với 〜はじめる.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →