Ngữ pháp 〜はずがない
JLPT N4 · Suy đoán
〜はずがない: không thể nào · phủ định mạnh
Cấu trúc
名詞修飾+はずがない
Ví dụ
彼がそんなことを言うはずがない。
Không thể nào anh ấy lại nói chuyện như thế.
Ghi chú
Phủ định khả năng dựa trên suy luận.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Suy đoán
〜はずがない: không thể nào · phủ định mạnh
名詞修飾+はずがない
彼がそんなことを言うはずがない。
Không thể nào anh ấy lại nói chuyện như thế.
Phủ định khả năng dựa trên suy luận.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →