OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜にわたって

Ngữ pháp 〜にわたって

JLPT N2 · Phạm vi

〜にわたって: suốt/trải dài · phạm vi thời gian-không gian

Cấu trúc

N+にわたって

Ví dụ

工事は三年にわたって続いた。

Công trình kéo dài suốt ba năm.

Ghi chú

Phạm vi rộng về thời gian, không gian, số lượng.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →