OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜もの/もん

Ngữ pháp 〜もの/もん

JLPT N3 · Nguyên Nhân

〜もの/もん: tại vì mà · vì … mà (bào chữa)

Cấu trúc

普通形+ものもん

Ví dụ

だって、知らなかったんだもの

Tại vì em đâu có biết mà.

Ghi chú

Khẩu ngữ, đưa lý do để biện hộ, thường có だって ở đầu; giọng nũng nịu.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →