OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜だけ

Ngữ pháp 〜だけ

JLPT N5 · Giới Hạn

〜だけ: chỉ · giới hạn số lượng/phạm vi

Cấu trúc

Nだけ

Ví dụ

ひとりだけきました。

Chỉ có một người đến.

Ghi chú

だけ giới hạn; gắn trực tiếp sau danh từ/số từ.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →