Trang chủ › Ngữ pháp › 〜とあいまって
Ngữ pháp 〜とあいまって
JLPT N1 · Nguyên nhân
〜とあいまって: kết hợp với · cộng hưởng cùng
Cấu trúc
N+とあいまって
Ví dụ
彼の努力は、才能とあいまって大きな成果を生んだ。
Nỗ lực của anh ấy kết hợp với tài năng đã tạo nên thành quả lớn.
Ghi chú
Văn viết. Hai yếu tố tác động qua lại tạo hiệu quả lớn hơn.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →