Trang chủ › Ngữ pháp › 可能形(〜られる/〜える)
Ngữ pháp 可能形(〜られる/〜える)
JLPT N4 · Khả năng
可能形(〜られる/〜える): có thể làm · thể khả năng
Cấu trúc
V→可能形
Ví dụ
私は日本語が少し話せる。
Tôi có thể nói được một chút tiếng Nhật.
Ghi chú
G1: e段+る (話す→話せる); G2: る→られる (食べられる); 対象に が.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →