OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ずに

Ngữ pháp 〜ずに

JLPT N4 · Cách thức

〜ずに: mà không · không làm gì mà

Cấu trúc

Vない→ずに

Ví dụ

朝ごはんを食べずに学校へ行った。

Tôi đi học mà không ăn sáng.

Ghi chú

Văn viết của 〜ないで; する→せずに. Chỉ trạng thái phủ định kèm theo.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →