Ngữ pháp 〜くらいだ
JLPT N3 · Mức Độ
〜くらいだ: đến mức · gần như (kết câu)
Cấu trúc
名詞修飾+くらいだ
Ví dụ
あまりの寒さに、泣きたいくらいだ。
Lạnh đến mức gần như muốn khóc.
Ghi chú
Kết câu nêu mức độ cực đoan bằng ví dụ cụ thể.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Mức Độ
〜くらいだ: đến mức · gần như (kết câu)
名詞修飾+くらいだ
あまりの寒さに、泣きたいくらいだ。
Lạnh đến mức gần như muốn khóc.
Kết câu nêu mức độ cực đoan bằng ví dụ cụ thể.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →