Trang chủ › Ngữ pháp › 〜という(名前)
Ngữ pháp 〜という(名前)
JLPT N4 · Trích dẫn
〜という(名前): gọi là · được gọi là
Cấu trúc
N+という+N
Ví dụ
「すし」という食べ物を食べたことがありますか。
Bạn đã từng ăn món ăn gọi là sushi chưa?
Ghi chú
Dùng để giới thiệu tên gọi của thứ chưa biết.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →