Trang chủ › Ngữ pháp › 〜たて (hết)
Ngữ pháp 〜たて (hết)
JLPT N3 · Bắt Đầu Khác
〜たて (hết): 〜
Cấu trúc
V意向形+か+Vる+まいか
Ví dụ
パーティーに行こうか行くまいか迷っている。
Tôi đang phân vân không biết có nên đi tiệc hay không.
Ghi chú
〜ようか〜まいか: phân vân giữa làm và không làm. まい = phủ định ý chí.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →