OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜上に

Ngữ pháp 〜上に

JLPT N2 · Liệt kê

〜上に: hơn nữa · thêm vào đó

Cấu trúc

名詞修飾+上に

Ví dụ

この部屋は狭い上に、暗い。

Căn phòng này vừa chật lại còn tối.

Ghi chú

Thêm yếu tố cùng tính chất (đều tốt hoặc đều xấu).

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →