Ngữ pháp 〜てならない
JLPT N2 · Cảm xúc
〜てならない: ... vô cùng · tự nhiên trào dâng
Cấu trúc
Aて/Vて+ならない
Ví dụ
将来のことが心配でならない。
Tôi lo lắng vô cùng về chuyện tương lai.
Ghi chú
Cảm xúc tự nhiên dâng lên không kiểm soát. Hơi văn viết.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →