Ngữ pháp 〜たいです
JLPT N5 · Nguyện Vọng
〜たいです: muốn · mong muốn của người nói
Cấu trúc
Vます→Vたいです
Ví dụ
にほんへ行きたいです。
Tôi muốn đi Nhật.
Ghi chú
Chỉ dùng cho ngôi 1 (và hỏi ngôi 2). Tân ngữ có thể dùng を hoặc が.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N5 · Nguyện Vọng
〜たいです: muốn · mong muốn của người nói
Vます→Vたいです
にほんへ行きたいです。
Tôi muốn đi Nhật.
Chỉ dùng cho ngôi 1 (và hỏi ngôi 2). Tân ngữ có thể dùng を hoặc が.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →