Ngữ pháp 〜べくもない
JLPT N1 · Đánh giá
〜べくもない: không thể nào · chẳng cách nào
Cấu trúc
Vる+べくもない
Ví dụ
素人の私には、その絵の価値など知るべくもない。
Là kẻ nghiệp dư, tôi chẳng có cách nào biết được giá trị của bức tranh ấy.
Ghi chú
Văn viết. Không có khả năng/cách nào làm việc đó. する→すべくもない.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →