Trang chủ › Ngữ pháp › 〜というわけだ
Ngữ pháp 〜というわけだ
JLPT N2 · Kết luận
〜というわけだ: tức là · diễn giải kết luận
Cấu trúc
普通形+というわけだ
Ví dụ
つまり、彼は来られないというわけだ。
Tức là, anh ấy không thể đến được.
Ghi chú
Diễn giải lại/tóm tắt kết luận từ thông tin trước đó.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →