Trang chủ › Ngữ pháp › 〜ずにはおかない
Ngữ pháp 〜ずにはおかない
JLPT N2 · Nhấn mạnh
〜ずにはおかない: nhất định sẽ · tất yếu dẫn đến
Cấu trúc
Vない(去ない)+ずにはおかない
Ví dụ
この映画は見る者を感動させずにはおかない。
Bộ phim này nhất định sẽ làm người xem xúc động.
Ghi chú
Văn viết. Tất yếu sẽ dẫn đến kết quả/cảm xúc đó. する→せずに.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →