OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜はずだ

Ngữ pháp 〜はずだ

JLPT N3 · Suy Đoán

〜はずだ: chắc chắn là · lẽ ra (suy đoán có căn cứ)

Cấu trúc

名詞修飾+はずだ

Ví dụ

彼は医学生だから、その薬を知っているはずだ

Anh ấy là sinh viên y nên chắc chắn biết loại thuốc đó.

Ghi chú

Suy đoán dựa trên căn cứ, người nói tin chắc. N+の/Aな+はず.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →