Trang chủ › JLPT › N1
JLPT N1 cho người Việt
Tổng hợp 300 kanji và 148 mẫu ngữ pháp cấp độ N1, kèm nghĩa tiếng Việt, cách đọc và ví dụ.
Kanji JLPT N1 (300)
-
握
・Ác
Nắm
-
宛
・Uyển
Gửi đến
-
嵐
・Lam
Bão
-
依
・Y
Phụ thuộc
-
偉
・Vĩ
Vĩ đại
-
壱
・Nhất
Nhất (formal)
-
逸
・Dật
Trốn
-
稲
・Đạo
Lúa
-
芋
・Vu
Khoai
-
姻
・Nhân
Hôn nhân
-
曖
・Ái
Mơ hồ, Không rõ ràng
-
慰
・Uỷ
An ủi, Vỗ về
-
萎
・Nuy
Héo, Teo tóp
-
隠
・Ẩn
Ẩn, Giấu
-
渦
・Oa
Xoáy nước, Vòng xoáy
-
塊
・Khối
Khối, Cục
-
嚇
・Hách
Đe dọa, Hách dịch
-
喝
・Hát
Mắng, Quát
-
渇
・Khát
Khát nước
-
貫
・Quán
Xuyên suốt, Nhất quán
-
艦
・Hạm
Tàu chiến, Hạm
-
鑑
・Giám
Gương, Giám định
-
頑
・Ngoan
Cứng đầu, Ngoan cường
-
緩
・Hoãn
Lỏng lẻo, Chậm rãi
-
凶
・Hung
Hung dữ, Bất hạnh
-
矯
・Kiểu
Sửa, Uốn nắn, Chỉnh hình
-
駆
・Khu
Phi nhanh, Thúc đẩy
-
掘
・Quật
Đào, Khai quật
-
繰
・Tháo
Quay tơ, Lặp lại
-
傑
・Kiệt
Kiệt xuất, Hào kiệt
-
謙
・Khiêm
Khiêm tốn
-
顕
・Hiển
Hiển nhiên, Nổi bật
-
源
・Nguyên
Nguồn gốc, Nguồn
-
弧
・Hồ
Cung (hình học)
-
孤
・Cô
Cô đơn
-
枯
・Khô
Héo khô, Tàn lụi
-
豪
・Hào
Hào kiệt, Sang trọng
-
酷
・Khốc
Khốc liệt, Tàn nhẫn
-
込
・Nhét
Nhét vào, Chen chúc
-
采
・Thái
Hái, Vẻ hào quang
-
砕
・Toái
Nghiền nát, Đập vỡ
-
錯
・Thác
Nhầm lẫn, Chéo nhau
-
擦
・Sát
Cọ xát, Ma sát
-
斬
・Trảm
Chém, Chặt
-
酸
・Toan
Chua, Axit
-
惨
・Thảm
Thảm khốc, Bi thảm
-
伺
・Tư
Hỏi thăm (khiêm nhường)
-
緻
・Trí
Tỉ mỉ, Tinh tế
-
執
・Chấp
Chấp nhặt, Nắm giữ
-
遮
・Già
Che chắn, Ngăn chặn
-
醜
・Xú
Xấu xí, Đê tiện
-
粛
・Túc
Nghiêm túc, Thanh trừng
-
循
・Tuần
Tuần hoàn, Theo
-
尚
・Thượng
Còn, Hơn nữa, Quý
-
抄
・Sao
Sao chép, Trích dẫn
-
召
・Triệu
Triệu tập, Gọi
-
詔
・Chiếu
Chiếu chỉ, Lệnh vua
-
鐘
・Chung
Chuông, Chuông đồng
-
浸
・Ngâm
Ngâm, Thấm
-
衰
・Suy
Suy tàn, Suy yếu
-
随
・Tùy
Tùy theo, Theo sau
-
崇
・Sùng
Sùng bái, Tôn thờ
-
摂
・Nhiếp
Nhiếp chính, Hấp thụ
-
繊
・Tiên
Sợi, Mảnh mai
-
潜
・Tiềm
Lặn, Tiềm ẩn
-
漸
・Tiệm
Dần dần, Từ từ
-
壮
・Tráng
Tráng kiện, Hùng tráng
-
創
・Sáng
Sáng tạo, Tạo lập
-
憎
・Tăng
Căm ghét, Thù hận
-
奪
・Đoạt
Cướp đoạt
-
脱
・Thoát
Cởi, Thoát ra
-
弾
・Đàn
Đàn (nhạc), Đạn, Bật
-
鍛
・Đoàn
Rèn luyện
-
窒
・Trất
Ngạt thở, Nitơ
-
彫
・Điêu
Điêu khắc, Chạm trổ
-
陳
・Trần
Trần bày, Cũ kỹ
-
凍
・Đông
Đóng băng, Đông lạnh
-
匿
・Nặc
Giấu tên, Che giấu
-
頓
・Đốn
Bỗng nhiên, Ngay lập tức
-
鈍
・Độn
Chậm chạp, Cùn
-
縄
・Thằng
Dây thừng
-
廃
・Phế
Phế bỏ, Tàn phế
-
把
・Bả
Nắm lấy, Bả
-
覇
・Bá
Bá chủ, Thống trị
-
煩
・Phiền
Phiền não, Rắc rối
-
卑
・Ti
Ti tiện, Thấp hèn
-
批
・Phê
Phê bình, Phê duyệt
-
賦
・Phú
Phú, Thu thuế
-
憤
・Phẫn
Phẫn nộ, Tức giận
-
幣
・Tệ
Tiền tệ, Xấu
-
偏
・Thiên
Thiên lệch, Bộ thủ
-
捕
・Bộ
Bắt, Bắt giữ
-
募
・Mộ
Chiêu mộ, Tuyển dụng
-
墓
・Mộ
Mộ phần, Mộ địa
-
慕
・Mộ
Ngưỡng mộ, Yêu kính
-
冒
・Mạo
Mạo hiểm, Xâm phạm
-
謀
・Mưu
Mưu kế, Âm mưu
-
枚
・Mai
Tờ, Mảnh (đơn vị đếm)
-
摩
・Ma
Ma sát, Mài mòn
-
繁
・Phồn
Phồn thịnh, Rậm rạp
-
免
・Miễn
Miễn trừ, Bãi miễn
-
猛
・Mãnh
Mãnh liệt, Hung dữ
-
黙
・Mặc
Im lặng, Mặc
-
躍
・Dược
Nhảy vọt, Phi
-
憂
・Ưu
Lo lắng, Ưu sầu
-
誘
・Dụ
Dụ dỗ, Mời gọi
-
揺
・Dao
Rung lắc, Dao động
-
欲
・Dục
Tham lam, Ham muốn
-
拉
・Lạp
Bắt cóc, Kéo
-
濫
・Lạm
Lạm dụng, Tràn lan
-
離
・Ly
Ly khai, Rời xa
-
慮
・Lự
Suy xét, Lo lắng
-
隷
・Lệ
Nô lệ, Lệ thuộc
-
廉
・Liêm
Liêm khiết, Rẻ
-
露
・Lộ
Sương, Bộc lộ
-
惑
・Hoặc
Mê hoặc, Bối rối
-
凄
・Thê
Ghê gớm, Tuyệt vời
-
朽
・Hủ
Mục nát, Tàn lụi
-
滅
・Diệt
Tiêu diệt, Tắt
-
崩
・Băng
Sụp đổ, Vỡ vụn
-
壊
・Hoại
Hỏng, Phá hủy
-
潰
・Hội
Bẹp, Sụp đổ
-
裂
・Liệt
Xé rách, Nứt
-
剥
・Bác
Bong tróc, Lột
-
欺
・Khi
Lừa dối, Khi gian
-
詐
・Trá
Gian trá, Lừa đảo
-
虚
・Hư
Hư ảo, Trống rỗng, Giả
-
偽
・Ngụy
Giả mạo, Ngụy tạo
-
矛
・Mâu
Mâu thuẫn, Giáo mác
-
盾
・Thuẫn
Khiên, Mâu thuẫn
-
弦
・Huyền
Dây đàn, Dây cung
-
軌
・Quỹ
Quỹ đạo, Đường ray
-
軸
・Trục
Trục, Cuộn
-
柄
・Bính
Cán, Hoa văn, Tư cách
-
殻
・Xác
Vỏ, Xác
-
鎖
・Tỏa
Xích, Khóa
-
枢
・Xu
Chốt then, Trung tâm
-
脊
・Tích
Xương sống, Cột sống
-
髄
・Tủy
Tủy xương, Tinh tủy
-
胎
・Thai
Bào thai, Thai nhi
-
卵
・Noãn
Trứng
-
孵
・Phu
Ấp trứng, Nở
-
羽
・Vũ
Lông vũ, Cánh
-
鱗
・Lân
Vảy cá
-
牙
・Nha
Nanh, Ngà
-
爪
・Trảo
Móng tay, Vuốt
-
茨
・Tư
Gai, Bụi gai
-
藻
・Tảo
Rong biển, Tảo
-
苔
・Đài
Rêu
-
穂
・Tuệ
Bông lúa, Bông
-
薪
・Tân
Củi
-
炉
・Lô
Lò sưởi, Lò nung
-
釜
・Phủ
Nồi lớn, Vạc
-
甲
・Giáp
Giáp, Thứ nhất, Mai rùa
-
乙
・Ất
Ất, Thứ hai, Kỳ lạ
-
丙
・Bính
Bính, Thứ ba, Loại C
-
丁
・Đinh
Đinh, Thứ tư, Đơn vị
-
戊
・Mậu
Mậu (Can thứ 5)
-
己
・Kỷ
Bản thân, Kỷ
-
庚
・Canh
Canh (Can thứ 7)
-
辛
・Tân
Cay đắng, Tân (Can thứ 8)
-
壬
・Nhâm
Nhâm (Can thứ 9)
-
癸
・Quý
Quý (Can thứ 10)
-
寅
・Dần
Dần (Chi thứ 3), Hổ
-
卯
・Mão
Mão (Chi thứ 4), Thỏ
-
辰
・Thìn
Thìn (Chi thứ 5), Rồng
-
巳
・Tị
Tị (Chi thứ 6), Rắn
-
酉
・Dậu
Dậu (Chi thứ 10), Gà
-
戌
・Tuất
Tuất (Chi thứ 11), Chó
-
亥
・Hợi
Hợi (Chi thứ 12), Lợn
-
幽
・U
U ám, Thế giới u minh
-
霊
・Linh
Linh hồn, Thiêng liêng
-
魂
・Hồn
Linh hồn, Hồn
-
魄
・Phách
Phách, Vía
-
冥
・Minh
Tối tăm, Cõi âm
-
殉
・Tuẫn
Tuẫn nạn, Hy sinh
-
殖
・Thực
Sinh sản, Gia tăng
-
栄
・Vinh
Phồn vinh, Vinh quang
-
興
・Hưng
Hưng thịnh, Hứng thú
-
遺
・Di
Di sản, Để lại
-
継
・Kế
Kế thừa, Tiếp nối
-
嗣
・Tự
Người kế thừa, Nối dõi
-
嫡
・Đích
Con đích, Chính thống
-
庶
・Thứ
Con thứ, Dân thường
-
寡
・Quả
Ít, Góa phụ
-
孫
・Tôn
Cháu
-
媒
・Môi
Môi giới, Trung gian
-
婿
・Tế
Chú rể, Con rể
-
嫁
・Giá
Lấy chồng, Con dâu
-
賓
・Tân
Khách quý, Tân khách
-
侯
・Hầu
Chư hầu, Lãnh chúa
-
卿
・Khanh
Khanh, Danh hiệu quý tộc
-
勅
・Sắc
Chiếu chỉ, Sắc lệnh vua
-
賜
・Tứ
Ban thưởng, Vua ban
-
俸
・Bổng
Lương bổng, Bổng lộc
-
爵
・Tước
Tước vị, Chén rượu
-
款
・Khoản
Khoản, Điều khoản
-
契
・Khế
Hợp đồng, Khế ước
-
盟
・Minh
Liên minh, Đồng minh
-
誓
・Thệ
Thề nguyện, Lời thề
-
宣
・Tuyên
Tuyên bố, Công bố
-
棄
・Khí
Bỏ bê, Từ bỏ
-
擁
・Ủng
Ủng hộ, Ôm ấp
-
擬
・Nghĩ
Mô phỏng, Giả vờ
-
罵
・Mạ
Chửi rủa, Mắng nhiếc
-
叱
・Sất
Mắng, La
-
嘲
・Trào
Chế giễu, Nhạo báng
-
嘆
・Thán
Than thở, Thán phục
-
嘱
・Chúc
Ủy thác, Dặn dò
-
喪
・Tang
Tang, Mất, Để tang
-
悼
・Điệu
Than khóc, Tiếc thương
-
弔
・Điếu
Điếu tang, Viếng
-
葬
・Tang
Chôn cất, Tang lễ
-
棺
・Quan
Quan tài, Áo quan
-
塚
・Trủng
Gò đất, Mộ cổ
-
傲
・Ngạo
Kiêu ngạo, Ngạo mạn
-
慢
・Mạn
Kiêu căng, Tự mãn
-
貞
・Trinh
Trinh tiết, Trung trinh
-
烈
・Liệt
Dữ dội, Mãnh liệt
-
憧
・Đồng
Mơ ước, Ngưỡng mộ
-
羨
・Tiện
Ghen tỵ, Thèm muốn
-
疎
・Sơ
Xa cách, Sơ sài, Không quen
-
渋
・Sáp
Chát, Ngại ngùng, Trầm tĩnh
-
凛
・Lẫm
Nghiêm trang, Lẫm liệt
-
峻
・Tuấn
Dốc đứng, Nghiêm khắc
-
奉
・Phụng
Phụng sự, Dâng hiến
-
献
・Hiến
Hiến dâng, Cống hiến
-
祈
・Kỳ
Cầu nguyện, Khấn
-
懺
・Sám
Sám hối, Ăn năn
-
諦
・Đế
Từ bỏ, Chấp nhận, Thể ngộ
-
悟
・Ngộ
Giác ngộ, Nhận ra, Thấu hiểu
-
禅
・Thiền
Thiền, Thiền định
-
彷
・Phảng
Lang thang, Phảng phất
-
喚
・Hoán
Gọi to, Triệu tập, Kêu la
-
唆
・Soa
Xúi giục, Kích động
-
篭
・Lung
Nhốt mình, Ẩn dật, Rổ
-
雄
・Hùng
Hùng, Con đực, Dũng mãnh
-
雌
・Thư
Con cái, Thư, Yếu đuối
-
牡
・Mẫu
Con đực (động vật lớn)
-
牝
・Tẫn
Con cái (động vật lớn)
-
鉾
・Mâu
Giáo dài, Mũi giáo
-
溝
・Cấu
Rãnh, Mương, Khe hở
-
堤
・Đê
Đê, Bờ đê, Đập nước
-
礁
・Tiêu
Đá ngầm, Rạn san hô
-
浦
・Phố
Bờ biển, Cảng nhỏ, Vũng
-
渓
・Khê
Suối, Khe núi, Thung lũng hẹp
-
崖
・Nhai
Vách đá, Bờ vực
-
藪
・Tẩu
Bụi rậm, Rừng rú
-
沼
・Chiểu
Đầm lầy, Ao sâu
-
壌
・Nhưỡng
Đất, Thổ nhưỡng
-
礎
・Tổ
Nền tảng, Nền móng
-
梁
・Lương
Xà ngang, Dầm, Cầu
-
柱
・Trụ
Cột, Trụ cột
-
桁
・Hàng
Hàng số, Dầm cầu
-
縫
・Phùng
May vá, Khâu
-
紡
・Phưởng
Kéo sợi, Dệt vải
-
鋳
・Chú
Đúc kim loại, Đúc
-
鑿
・Tạc
Đục, Tạc, Khoét
-
錬
・Luyện
Luyện kim, Tinh luyện
-
刻
・Khắc
Khắc, Chạm, Khắc sâu
-
漂
・Phiêu
Phiêu dạt, Trôi nổi
-
濯
・Trạc
Giặt, Rửa sạch
-
滴
・Trích
Giọt nước, Nhỏ giọt
-
湧
・Dũng
Nước chảy ra, Bùng lên
-
澄
・Trừng
Trong veo, Thanh trong
-
霧
・Vụ
Sương mù
-
霜
・Sương
Sương giá, Tuyết trắng
-
霞
・Hà
Ráng mây, Sương khói
-
薫
・Huân
Hương thơm, Tỏa hương
-
馨
・Hinh
Hương ngát, Thơm lừng
-
蓬
・Bồng
Cây ngải, Rậm rạp
-
翠
・Thuý
Màu xanh ngọc, Chim bói cá
-
緋
・Phi
Màu đỏ tươi, Đỏ thắm
-
碧
・Bích
Màu xanh ngọc bích
-
漆
・Tất
Sơn mài, Nhựa thông
-
朱
・Chu
Màu đỏ son, Chu sa
-
紺
・Cám
Màu xanh thẫm, Xanh chàm
-
疫
・Dịch
Dịch bệnh, Ôn dịch
-
癌
・Nham
Ung thư
-
瘍
・Dương
Ung nhọt, Loét
-
痺
・Tý
Tê liệt, Tê bì
-
癖
・Tích
Thói quen xấu, Tật
-
眩
・Huyễn
Chói mắt, Chóng mặt
-
睦
・Mục
Hòa thuận, Thân mật
-
瞬
・Thuấn
Nháy mắt, Khoảnh khắc
-
瞭
・Liễu
Rõ ràng, Minh liễu
-
凝
・Ngưng
Đông đặc, Tập trung
-
粘
・Niêm
Dính, Nhớt, Kiên nhẫn
-
脆
・Thúy
Giòn, Dễ vỡ, Mỏng manh
-
剛
・Cương
Cứng rắn, Mạnh mẽ, Cương quyết
-
俊
・Tuấn
Tuấn tú, Tài giỏi
-
拙
・Chuyết
Vụng về, Thô thiển
-
巧
・Xảo
Khéo léo, Khéo tay, Tài xảo
-
稀
・Hi
Hiếm, Ít, Mỏng
-
奇
・Kỳ
Kỳ lạ, Kỳ diệu, Hiếm có
-
妙
・Diệu
Kỳ diệu, Tuyệt vời, Lạ lùng
-
玄
・Huyền
Huyền bí, Sâu xa, Màu đen
-
粒
・Lạp
Hạt, Hạt nhỏ, Hạt cơm
-
斑
・Ban
Đốm, Vết, Loang lổ
-
縞
・Cảo
Sọc, Kẻ sọc
Ngữ pháp JLPT N1 (148)
-
〜べく
để mà · để nhằm
-
〜べくもない
không thể nào · chẳng cách nào
-
〜べからず
cấm · không được
-
〜べからざる
không thể…được · không được phép
-
〜まじき
không nên có · không được phép
-
〜たところで
có…cũng vô ích · dẫu có
-
〜ところを
đúng lúc đang · vào lúc
-
〜たところを
đang lúc…thì bị · vào lúc đang
-
〜んばかり
như thể sắp · gần như là
-
〜ずくめ
toàn là · đầy những
-
〜まみれ
bê bết · dính đầy
-
〜ずくし
toàn những · liệt kê đủ thứ
-
〜がてら
nhân tiện · kết hợp
-
〜かたがた
nhân dịp · vừa…vừa
-
〜かたわら
vừa…vừa · bên cạnh việc
-
〜や否や
vừa…thì lập tức · ngay khi
-
〜が早いか
vừa…là ngay lập tức
-
〜か〜ないかのうちに
gần như cùng lúc · vừa…là đã
-
〜なり
vừa…liền · ngay sau khi
-
〜たなり
cứ giữ nguyên…rồi · từ khi…là vẫn
-
〜そばから
vừa…đã lại · cứ…là lại
-
〜きらいがある
có xu hướng (xấu) · dễ bị
-
〜までもない
không cần phải · chẳng đáng
-
〜には及ばない
không cần phải · chẳng đến mức
-
〜にあたらない
không đáng để · chẳng cần phải
-
〜に足る
đủ để · xứng đáng để
-
〜にかたくない
không khó để · dễ dàng
-
〜をものともせず(に)
bất chấp · không hề nao núng
-
〜をよそに
phớt lờ · bỏ mặc
-
〜ともなると
hễ đã đến mức · một khi là
-
〜であれ〜であれ
dù là…hay là · bất kể
-
〜であれ
dù là…đi nữa · cho dù
-
〜といえども
dù là…đi nữa · cho dù
-
〜ないまでも
tuy không…nhưng ít ra · dẫu chưa đến mức
-
〜極まる
vô cùng · cực kỳ
-
〜極まりない
vô cùng · không gì hơn
-
〜始末だ
rốt cuộc lại · kết cục tệ
-
〜ゆえに
vì vậy · do bởi
-
〜んがため
vì để · nhằm mục đích
-
〜にもまして
hơn cả · còn hơn
-
〜にひきかえ
trái ngược với · khác hẳn
-
〜にもかかわらず
mặc dù · bất kể
-
〜とはいえ
tuy nói là…nhưng · dẫu vậy
-
〜ながらも
tuy…nhưng · dù vậy
-
〜ながらに(して)
vẫn nguyên…mà · ngay tại
-
〜こととて
vì là…nên · do bởi
-
〜とあって
vì là (tình huống đặc biệt)
-
〜とあれば
nếu là…thì · hễ vì
-
〜ないことには
nếu không…thì không · trừ phi
-
〜うが〜まいが
dù có…hay không · bất kể
-
〜うと〜まいと
dù có…hay không · bất kể
-
〜であろうと
dù là…đi nữa · cho dù
-
〜ようが
dù…thế nào cũng · bất kể
-
〜ところで
dù…cũng · cho dù có
-
〜にあって
trong hoàn cảnh · ở vào lúc
-
〜をおいて
ngoài…ra thì không · chỉ có
-
〜ならではの
đặc trưng riêng của · chỉ…mới có
-
〜たりとも〜ない
dù chỉ…cũng không · không một
-
〜にして
đến…mới · ngay cả
-
〜にして(年齢・数量)
vào lúc…thì · ở tuổi
-
〜こそすれ
chỉ có…chứ không · trái lại
-
〜あっての
có…mới có · nhờ có
-
〜なくして(は)
không có…thì không · thiếu
-
〜くらいなら
thà…còn hơn · nếu phải…thì thà
-
〜が最後
một khi…là sẽ · hễ đã…thì
-
〜ものを
đáng lẽ…thế mà · vậy mà
-
〜とばかりに
như thể muốn nói · ra vẻ
-
〜と言わんばかり
như thể muốn nói · ra vẻ như nói
-
〜ないものでもない
không phải là không · cũng có thể
-
〜なくはない
không phải là không · cũng có phần
-
〜でなくてなんだろう
nếu không phải là…thì là gì · chính là
-
〜といったらない
không gì bằng · vô cùng
-
〜限りだ
vô cùng · hết sức (cảm xúc)
-
〜の至り
vô cùng · tột bậc
-
〜の極み
tột cùng · đỉnh điểm
-
〜ずにはおかない
nhất định sẽ · không thể không
-
〜ずにはすまない
không thể không · nhất thiết phải
-
〜ないではすまない
không thể không · buộc phải
-
〜を禁じ得ない
không kìm được · không thể không
-
〜を余儀なくされる
buộc phải · bất đắc dĩ
-
〜を余儀なくさせる
buộc…phải · khiến không còn cách
-
〜にたえる
đáng để · chịu được
-
〜にたえない
không nỡ · vô cùng (cảm xúc)
-
〜にかかわる
liên quan hệ trọng đến · ảnh hưởng tới
-
〜の限り
hết mức · trong phạm vi
-
〜をかぎりに
kể từ…là chấm dứt · lấy…làm mốc
-
〜をもって
bằng · kể từ (thời điểm)
-
〜をもってすれば
nếu dùng…thì · với
-
〜にして初めて
phải…mới · chỉ khi…thì lần đầu
-
〜とて
dù…cũng · ngay cả
-
〜なりとも
dù chỉ…cũng (được) · ít ra
-
〜なり〜なり
hoặc…hoặc · cái này hay cái kia
-
〜であろうが〜であろうが
dù là…hay · bất kể
-
〜とは
thật không ngờ là · nào ngờ
-
〜ときたら
nói đến…thì · cái…ấy à
-
〜ともなく
chẳng chủ định · vô tình
-
〜といい〜といい
cả…lẫn · xét…xét
-
〜たる
với tư cách là · đã là
-
〜たるや
nói về…thì (cường điệu)
-
〜ともあろう
vốn là…mà lại · với cương vị
-
〜にいたって
đến mức · cho đến khi
-
〜にいたっては
đến như…thì · riêng về
-
〜にいたっても
dù đã đến mức…vẫn · ngay cả khi
-
〜にいたる
đi đến mức · dẫn tới
-
〜ては
cứ…rồi lại · hết…lại
-
〜くらいのものだ
chỉ có…là · cùng lắm chỉ
-
〜が関の山
cùng lắm chỉ · giỏi lắm là
-
〜だに
chỉ…thôi cũng · dù chỉ
-
〜すら
ngay cả · đến cả
-
〜にかこつけて
mượn cớ · viện cớ
-
〜ことなしに
mà không · không cần
-
〜ないではいられない
không thể không · chẳng đặng đừng
-
〜ずにはいられない
không thể không · không nhịn được
-
〜てやまない
hằng mong · không ngừng
-
〜てはばからない
thẳng thừng…không ngại · ngang nhiên
-
〜ないものか
không thể nào…sao · ước gì có thể
-
〜ものがある
quả thực có cái gì đó · thật là
-
〜にかかわらず
không phụ thuộc vào · bất kể
-
〜を問わず
không phân biệt · bất kể
-
〜いかんだ
tùy thuộc vào · tùy theo
-
〜いかんによっては
tùy theo…mà · phụ thuộc
-
〜いかんによらず
bất kể…thế nào · không phụ thuộc
-
〜にかかっている
phụ thuộc vào · tùy thuộc
-
〜をふまえて
dựa trên · căn cứ vào
-
〜をかわきりに
bắt đầu từ · lấy…làm khởi điểm
-
〜にかぎったことではない
không chỉ riêng · chẳng phải chỉ
-
〜ばこそ
chính vì…nên · bởi lẽ
-
〜となれば
nếu đã là…thì · một khi
-
〜ようでは
nếu cứ…thì (xấu) · mà như thế
-
〜ようものなら
nếu lỡ mà…thì (nguy)
-
〜ともすれば
dễ có khuynh hướng · động một cái là
-
〜手前
vì sĩ diện…nên · đã trót…nên
-
〜ばそれまでだ
thì coi như xong · là hết
-
〜までだ
thì đành…vậy · chỉ là
-
〜と思いきや
cứ tưởng…nào ngờ · ai dè
-
〜ものと思われる
được cho là · có lẽ là
-
〜とみえる
có vẻ như · xem chừng
-
〜であろう
có lẽ · ắt hẳn là
-
〜とあいまって
kết hợp với · cộng hưởng cùng
-
〜にもなって
đã…rồi mà còn · đến tuổi/mức
-
〜をいいことに
lợi dụng việc · nhân lúc
-
〜ても差し支えない
có…cũng không sao · được phép
-
〜あえて〜ない
không hẳn là · chẳng nhất thiết
-
〜こそあれ
tuy có…nhưng · chỉ có…chứ không
-
〜ながらに
trong tình trạng vẫn · ngay từ
-
〜たりとも
dù chỉ…cũng không · không một
-
〜のなんのって
thôi thì…hết chỗ nói · vô cùng
-
〜たが最後
một khi…là · hễ đã