Ngữ pháp 〜よ
JLPT N5 · Nhấn Mạnh
〜よ: ...đấy/...đó · thông báo thông tin mới
Cấu trúc
〜よ
Ví dụ
このえいがはおもしろいですよ。
Bộ phim này hay đấy.
Ghi chú
よ cung cấp thông tin mà người nghe chưa biết.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N5 · Nhấn Mạnh
〜よ: ...đấy/...đó · thông báo thông tin mới
〜よ
このえいがはおもしろいですよ。
Bộ phim này hay đấy.
よ cung cấp thông tin mà người nghe chưa biết.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →