Ngữ pháp お/ご〜する
JLPT N3 · Kính Ngữ
お/ご〜する: (khiêm nhường) hành động của mình
Cấu trúc
お+Vます+する
Ví dụ
私が荷物をお持ちします。
Để tôi xách hành lý cho ạ.
Ghi chú
Kính ngữ khiêm nhường (謙譲語) hạ thấp hành động của mình. ご+する cho từ Hán.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →