Ngữ pháp 〜げ
JLPT N3 · Đánh Giá
〜げ: vẻ · trông có vẻ (biểu cảm)
Cấu trúc
Aい/Aな+げ
Ví dụ
彼女は寂しげな顔をしていた。
Cô ấy có vẻ mặt buồn bã.
Ghi chú
Hậu tố tạo nghĩa 'trông có vẻ', thiên về cảm xúc/biểu cảm bề ngoài.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Đánh Giá
〜げ: vẻ · trông có vẻ (biểu cảm)
Aい/Aな+げ
彼女は寂しげな顔をしていた。
Cô ấy có vẻ mặt buồn bã.
Hậu tố tạo nghĩa 'trông có vẻ', thiên về cảm xúc/biểu cảm bề ngoài.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →