Ngữ pháp 〜ばかりか
JLPT N3 · Bổ Sung
〜ばかりか: không những … mà cả (huống hồ)
Cấu trúc
名詞修飾+ばかりか
Ví dụ
彼は日本語ばかりか、韓国語も話せる。
Anh ấy không những nói tiếng Nhật mà cả tiếng Hàn cũng nói được.
Ghi chú
Vế sau vượt mức mong đợi từ vế trước; nhấn mạnh hơn ばかりでなく.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →