Ngữ pháp 〜手前
JLPT N1 · Nguyên nhân
〜手前: vì sĩ diện…nên · đã trót…nên
Cấu trúc
Vる/た/Nの+手前
Ví dụ
皆に宣言した手前、今さらやめられない。
Vì đã trót tuyên bố với mọi người nên giờ không thể bỏ.
Ghi chú
Vì thể diện/lập trường trước người khác mà buộc phải làm.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →