Ngữ pháp 〜し
JLPT N4 · Liệt kê
〜し: vừa … vừa, lại còn · liệt kê lý do
Cấu trúc
普通形+し
Ví dụ
この店は安いし、おいしい。
Quán này vừa rẻ lại còn ngon.
Ghi chú
Liệt kê nhiều lý do/đặc điểm cùng hướng; ngụ ý còn lý do khác.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Liệt kê
〜し: vừa … vừa, lại còn · liệt kê lý do
普通形+し
この店は安いし、おいしい。
Quán này vừa rẻ lại còn ngon.
Liệt kê nhiều lý do/đặc điểm cùng hướng; ngụ ý còn lý do khác.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →