Ngữ pháp 〜ていただく
JLPT N3 · Kính Ngữ
〜ていただく: được (bề trên) làm cho (khiêm nhường)
Cấu trúc
Vて+いただく
Ví dụ
先生に推薦状を書いていただいた。
Tôi đã được thầy viết thư giới thiệu cho.
Ghi chú
Dạng khiêm nhường của てもらう, dùng với người trên.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →