OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜こそ

Ngữ pháp 〜こそ

JLPT N3 · Nhấn Mạnh

〜こそ: chính là · mới chính

Cấu trúc

N+こそ

Ví dụ

今度こそ合格したい。

Lần này thì nhất định tôi muốn đỗ.

Ghi chú

Nhấn mạnh, làm nổi bật đối tượng. こちらこそ (chính tôi mới…).

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →