Ngữ pháp 〜ともなく
JLPT N1 · Nhấn mạnh
〜ともなく: chẳng chủ định · vô tình
Cấu trúc
Vる+ともなく
Ví dụ
見るともなく窓の外を眺めていた。
Tôi cứ vô thức nhìn ra ngoài cửa sổ.
Ghi chú
Hành động không có ý thức/chủ đích rõ ràng. ともなしに cùng nghĩa.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →