Trang chủ › Ngữ pháp › 〜ても差し支えない
Ngữ pháp 〜ても差し支えない
JLPT N1 · Cho phép
〜ても差し支えない: có…cũng không sao · được phép
Cấu trúc
Vて+も差し支えない
Ví dụ
こちらにお座りいただいても差し支えありません。
Quý vị ngồi ở đây cũng không sao ạ.
Ghi chú
Cho phép lịch sự, trang trọng. Tương đương てもいい.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →