OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜からといって

Ngữ pháp 〜からといって

JLPT N2 · Nghịch

〜からといって: không phải vì ... mà · bác bỏ suy luận

Cấu trúc

普通形+からといって

Ví dụ

日本に住んでいるからといって、敬語が完璧なわけではない。

Không phải cứ sống ở Nhật là kính ngữ sẽ hoàn hảo.

Ghi chú

Vế sau thường đi với phủ định, bác bỏ kết luận hiển nhiên.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →