Ngữ pháp 〜ごろ
JLPT N5 · Thời Điểm
〜ごろ: khoảng (lúc) · ước thời điểm
Cấu trúc
N(thời điểm)ごろ
Ví dụ
じゅうじごろねます。
Tôi đi ngủ khoảng 10 giờ.
Ghi chú
ごろ cho thời điểm; ぐらい cho khoảng/độ dài.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N5 · Thời Điểm
〜ごろ: khoảng (lúc) · ước thời điểm
N(thời điểm)ごろ
じゅうじごろねます。
Tôi đi ngủ khoảng 10 giờ.
ごろ cho thời điểm; ぐらい cho khoảng/độ dài.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →