OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜とか〜とか

Ngữ pháp 〜とか〜とか

JLPT N3 · Liệt Kê

〜とか〜とか: nào là … nào là · chẳng hạn

Cấu trúc

N+とか+N+とか

Ví dụ

果物では、りんごとかみかんとかが好きだ。

Về trái cây thì tôi thích táo, quýt chẳng hạn.

Ghi chú

Liệt kê ví dụ một cách không đầy đủ, khẩu ngữ.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →