Trang chủ › Ngữ pháp › 〜たほうがいい
Ngữ pháp 〜たほうがいい
JLPT N3 · Khuyên Răn
〜たほうがいい: nên · tốt hơn là (làm)
Cấu trúc
Vた+ほうがいい
Ví dụ
早く病院に行ったほうがいい。
Bạn nên đi bệnh viện sớm thì hơn.
Ghi chú
Lời khuyên cụ thể. Phủ định: 〜ないほうがいい (đừng làm thì hơn).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →