Ngữ pháp 〜にすると
JLPT N2 · Lập trường
〜にすると: đối với ... thì · góc nhìn
Cấu trúc
N+にすると
Ví dụ
留学生にすると、漢字は大きな壁だ。
Đối với du học sinh thì chữ Hán là một bức tường lớn.
Ghi chú
= にしたら/にしてみれば, đứng từ lập trường ai đó.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →