OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ところを

Ngữ pháp 〜ところを

JLPT N1 · Thời điểm

〜ところを: đúng lúc đang · vào lúc

Cấu trúc

Aい/Aな+な/N++ところを

Ví dụ

お忙しいところをお邪魔して申し訳ありません。

Xin lỗi đã làm phiền vào lúc anh đang bận.

Ghi chú

Trang trọng, hay dùng trong câu chào hỏi/xin lỗi.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →