Trang chủ › Ngữ pháp › 〜ほうがいいです
Ngữ pháp 〜ほうがいいです
JLPT N5 · Khuyên Bảo
〜ほうがいいです: nên... · lời khuyên
Cấu trúc
Vた+ほうがいいです
Ví dụ
はやくねたほうがいいです。
Bạn nên đi ngủ sớm thì hơn.
Ghi chú
Lời khuyên; thường dùng thể た. Phủ định: 〜ないほうがいい.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →