Ngữ pháp 〜はもちろん
JLPT N2 · Liệt kê
〜はもちろん: đương nhiên là ... mà cả · không cần nói
Cấu trúc
N+はもちろん
Ví dụ
彼は漢字はもちろん、敬語もよくできる。
Anh ấy thì chữ Hán đương nhiên rồi, kính ngữ cũng rất giỏi.
Ghi chú
A là điều hiển nhiên, B thì vượt ngoài mong đợi.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →