Ngữ pháp 〜もので
JLPT N2 · Nguyên nhân
〜もので: vì ... nên · giải thích nhẹ
Cấu trúc
普通形+もので
Ví dụ
よく分からなかったもので、つい質問してしまいました。
Vì không hiểu rõ lắm nên tôi đã buột miệng hỏi.
Ghi chú
Dạng mềm hơn ものだから, hay dùng để xin lỗi/phân trần.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →