Ngữ pháp 〜気味
JLPT N2 · Đánh giá
〜気味: hơi có xu hướng · chớm
Cấu trúc
N/Vます+気味
Ví dụ
最近、ちょっと太り気味だ。
Dạo này tôi hơi có xu hướng béo lên.
Ghi chú
Hơi nghiêng về một trạng thái (thường không tốt). 風邪気味.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N2 · Đánh giá
〜気味: hơi có xu hướng · chớm
N/Vます+気味
最近、ちょっと太り気味だ。
Dạo này tôi hơi có xu hướng béo lên.
Hơi nghiêng về một trạng thái (thường không tốt). 風邪気味.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →