OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜たがる

Ngữ pháp 〜たがる

JLPT N4 · Nguyện vọng

〜たがる: (người khác) muốn · nguyện vọng ngôi thứ ba

Cấu trúc

Vます→たい→たがる

Ví dụ

弟は新しいゲームを買いたがっている

Em trai tôi đang muốn mua game mới.

Ghi chú

Diễn tả nguyện vọng của người thứ ba (たい dùng cho ngôi 1).

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →