Ngữ pháp 〜おかげで
JLPT N2 · Nguyên nhân
〜おかげで: nhờ ... mà · kết quả tốt
Cấu trúc
名詞修飾/Nの+おかげで
Ví dụ
先生のおかげで、試験に合格できた。
Nhờ thầy mà tôi đã đỗ kỳ thi.
Ghi chú
Quy nguyên nhân cho kết quả tốt, mang ý biết ơn.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N2 · Nguyên nhân
〜おかげで: nhờ ... mà · kết quả tốt
名詞修飾/Nの+おかげで
先生のおかげで、試験に合格できた。
Nhờ thầy mà tôi đã đỗ kỳ thi.
Quy nguyên nhân cho kết quả tốt, mang ý biết ơn.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →