Ngữ pháp 〜でしょう
JLPT N4 · Suy đoán
〜でしょう: chắc là · dự đoán nhẹ
Cấu trúc
普通形+でしょう
Ví dụ
明日は晴れるでしょう。
Ngày mai chắc trời sẽ nắng.
Ghi chú
Dự đoán có phần chắc chắn; lên giọng cuối để xác nhận.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Suy đoán
〜でしょう: chắc là · dự đoán nhẹ
普通形+でしょう
明日は晴れるでしょう。
Ngày mai chắc trời sẽ nắng.
Dự đoán có phần chắc chắn; lên giọng cuối để xác nhận.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →