OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜が分かります

Ngữ pháp 〜が分かります

JLPT N5 · Khả Năng

〜が分かります: hiểu được · khả năng hiểu

Cấu trúc

N分かります

Ví dụ

にほんごが分かります

Tôi hiểu được tiếng Nhật.

Ghi chú

Đối tượng của 分かる dùng が, không dùng を.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →